answer to
an
ˈæn
ān
swer
sər
sēr
to
tu:
too
/ˈansə tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "answer to"trong tiếng Anh

to answer to
[phrase form: answer]
01

giải trình với, trả lời với

to have to explain one's actions to someone in authority
to answer to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
answer
thì hiện tại
answer to
ngôi thứ ba số ít
answers to
hiện tại phân từ
answering to
quá khứ đơn
answered to
quá khứ phân từ
answered to
Các ví dụ
In the military, soldiers answer to their commanding officers for their conduct and performance.
Trong quân đội, binh lính phải báo cáo với chỉ huy của họ về hành vi và hiệu suất của mình.
02

tương ứng với, trả lời cho

to be the same as or relate to something
Các ví dụ
The document 's contents should answer to the information provided in the report.
Nội dung của tài liệu nên trả lời cho thông tin được cung cấp trong báo cáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng