Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to answer to
01
giải trình với, trả lời với
to have to explain one's actions to someone in authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
answer
thì hiện tại
answer to
ngôi thứ ba số ít
answers to
hiện tại phân từ
answering to
quá khứ đơn
answered to
quá khứ phân từ
answered to
Các ví dụ
The manager will have to answer to the company's board of directors for the project's delays.
Người quản lý sẽ phải giải trình với hội đồng quản trị của công ty về những sự chậm trễ của dự án.
02
tương ứng với, trả lời cho
to be the same as or relate to something
Các ví dụ
The description given by the witness didn't quite answer to the facts presented in the security footage.
Mô tả của nhân chứng không hoàn toàn phù hợp với các sự kiện được trình bày trong cảnh quay an ninh.



























