Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to answer to
[phrase form: answer]
01
giải trình với, trả lời với
to have to explain one's actions to someone in authority
Các ví dụ
In the military, soldiers answer to their commanding officers for their conduct and performance.
Trong quân đội, binh lính phải báo cáo với chỉ huy của họ về hành vi và hiệu suất của mình.
02
tương ứng với, trả lời cho
to be the same as or relate to something
Các ví dụ
The document 's contents should answer to the information provided in the report.
Nội dung của tài liệu nên trả lời cho thông tin được cung cấp trong báo cáo.



























