dry spell
Pronunciation
/dɹˈaɪ spˈɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dry spell"trong tiếng Anh

Dry spell
01

thời kỳ khô hạn, đợt hạn hán

a period in which the weather is really warm and there is no rain
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dry spells
Các ví dụ
The region is currently going through a dry spell, with no rainfall for the past two months.
Khu vực hiện đang trải qua một đợt khô hạn, không có mưa trong hai tháng qua.
1.1

giai đoạn chững lại, thời kỳ ảm đạm

a period that is lacking productivity, profit, success, etc.
dry spell definition and meaning
Các ví dụ
The sports team went through a dry spell, losing several games in a row before making a comeback.
Người làm tự do thường lo về những giai đoạn ảm đạm giữa các dự án.
1.2

thời gian khô hạn, thời gian không quan hệ

a period of time that has passed without being in any sexual relationship
Các ví dụ
Jessica had been going through a dry spell in her love life and had n't been intimate with anyone for quite some time.
Sau chia tay, cô ấy trải qua một thời gian dài không quan hệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng