dry spell
dry
draɪ
drai
spell
spɛl
spel

Định nghĩa và ý nghĩa của "dry spell"trong tiếng Anh

Dry spell
01

thời kỳ khô hạn, đợt hạn hán

a period in which the weather is really warm and there is no rain 
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dry spells
Các ví dụ
The farmers suffered greatly during the long dry spell, as their crops wilted due to the lack of rain. 

Các nông dân đã chịu đựng rất nhiều trong thời gian hạn hán dài, vì cây trồng của họ héo úa do thiếu mưa.

1.1

giai đoạn chững lại, thời kỳ ảm đạm

a period that is lacking productivity, profit, success, etc. 
dry spell definition and meaning
Các ví dụ
The company went through a dry spell before sales finally picked up. 

Công ty trải qua một giai đoạn chững lại trước khi doanh số cuối cùng tăng lên.

1.2

thời gian khô hạn, thời gian không quan hệ

a period of time that has passed without being in any sexual relationship 
Các ví dụ
He joked about being in a dry spell. 

Anh ấy đùa rằng mình đang trong thời gian khô hạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng