Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dry spell
Các ví dụ
The region is currently going through a dry spell, with no rainfall for the past two months.
Khu vực hiện đang trải qua một đợt khô hạn, không có mưa trong hai tháng qua.
1.1
thời kỳ khô hạn, thời kỳ trì trệ
a period that is lacking productivity, profit, success, etc.
Các ví dụ
The sports team went through a dry spell, losing several games in a row before making a comeback.
Đội thể thao đã trải qua một thời kỳ khó khăn, thua nhiều trận liên tiếp trước khi trở lại.
1.2
thời kỳ khô hạn, khoảng thời gian không có quan hệ tình dục
a period of time that has passed without being in any sexual relationship
Các ví dụ
Jessica had been going through a dry spell in her love life and had n't been intimate with anyone for quite some time.
Jessica đã trải qua một thời kỳ khô hạn trong đời sống tình cảm của mình và đã không thân mật với ai trong một thời gian khá lâu.



























