mechanical pencil
me
cha
ˈkæ
ni
ni
cal
kəl
kēl
pen
pɛn
pen
cil
səl
sēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "mechanical pencil"trong tiếng Anh

Mechanical pencil
01

bút chì cơ, bút chì bấm

a pencil with a button on top that can be pushed or turned to get more lead out 
Dialectamerican flagAmerican
mechanical pencil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mechanical pencils
Các ví dụ
She prefers using a mechanical pencil for writing because it never needs sharpening. 

Cô ấy thích sử dụng bút chì cơ để viết vì nó không bao giờ cần phải gọt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng