Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intrigued
01
tò mò, bị cuốn hút
wanting to know more about something because it seems very interesting
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intrigued
so sánh hơn
more intrigued
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was intrigued by the mysterious message left on her doorstep, wondering who could have sent it.
Cô ấy tò mò về tin nhắn bí ẩn để lại trước cửa nhà, tự hỏi ai có thể đã gửi nó.
Cây Từ Vựng
intrigued
intrigue



























