intrigued
int
ˈɪnt
int
rigued
ri:gd
rigd
fatigued

Định nghĩa và ý nghĩa của "intrigued"trong tiếng Anh

intrigued
01

tò mò, bị cuốn hút

wanting to know more about something because it seems very interesting 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intrigued
so sánh hơn
more intrigued
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was intrigued by the mysterious message left on her doorstep, wondering who could have sent it. 

Cô ấy tò mò về tin nhắn bí ẩn để lại trước cửa nhà, tự hỏi ai có thể đã gửi nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng