intrigued
Pronunciation
/ɪnˈtriɡd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intrigued"trong tiếng Anh

intrigued
01

tò mò, bị cuốn hút

wanting to know more about something because it seems very interesting
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intrigued
so sánh hơn
more intrigued
có thể phân cấp
Các ví dụ
He became intrigued by the prospect of learning a new language after watching a documentary about its cultural significance.
Anh ấy trở nên tò mò về việc học một ngôn ngữ mới sau khi xem một bộ phim tài liệu về ý nghĩa văn hóa của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng