Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Selfie
01
selfie, ảnh tự chụp
a photo of a person that is taken by the same person, usually shared on social media
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
selfies
Các ví dụ
She snapped a quick selfie with her friends at the beach to capture the moment.
Cô ấy chụp nhanh một bức selfie với bạn bè tại bãi biển để ghi lại khoảnh khắc.



























