phablet
phab
ˈfæb
fāb
let
lɪt
lit
/ˈfæblɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "phablet"trong tiếng Anh

Phablet
01

phablet, điện thoại lai

a phone that is a cross between a mobile phone and a tablet, larger than the former but smaller than the latter
Các ví dụ
Phablets have gained popularity among consumers who prioritize screen size for gaming, streaming, and reading.
Phablet đã trở nên phổ biến trong số người tiêu dùng ưu tiên kích thước màn hình để chơi game, phát trực tuyến và đọc sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng