Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on-board
01
trên tàu/xe/máy bay, trên khoang
located or provided on a ship, aircraft, or other vehicle
02
tích hợp, trên bo mạch
built into or functioning within a main system or device, especially in electronics
Các ví dụ
The on-board processor handles basic tasks smoothly.
Bộ xử lý tích hợp xử lý các tác vụ cơ bản một cách trơn tru.



























