Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dissociative identity disorder
/dɪsˈoʊsiətˌɪv aɪdˈɛntɪɾi dɪsˈoːɹdɚ/
DID
Dissociative identity disorder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Trauma, particularly in childhood, is often associated with the development of dissociative identity disorder, as a coping mechanism to escape from overwhelming or traumatic experiences.
Chấn thương, đặc biệt là thời thơ ấu, thường liên quan đến sự phát triển của rối loạn nhận dạng phân ly, như một cơ chế đối phó để thoát khỏi những trải nghiệm áp đảo hoặc chấn thương.



























