Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unless
01
trừ khi, nếu không
used to say that something depends on something else to happen or be true
Các ví dụ
The deal wo n't go through unless both parties agree to the terms.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trừ khi, nếu không