high-heeled
Pronunciation
/hˈaɪhˈiːld/
/hˈaɪhˈiːld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-heeled"trong tiếng Anh

high-heeled
01

cao gót, gót cao

(of women's shoes) having tall heels
high-heeled definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-heeled
so sánh hơn
more high-heeled
không phân cấp được
Các ví dụ
Despite the discomfort, she loved her high-heeled sandals for their elegance.
Mặc dù khó chịu, cô ấy yêu thích đôi sandal cao gót của mình vì sự thanh lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng