cinephile
ci
ˈsɪ
si
ne
ni
phile
faɪl
fail

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinephile"trong tiếng Anh

Cinephile
01

người yêu điện ảnh, người đam mê phim ảnh

someone who loves movies very much 
cinephile definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cinephiles
Các ví dụ
As a true cinephile, she attends film festivals every year to discover new talent. 

Là một người yêu điện ảnh thực thụ, cô ấy tham dự các liên hoan phim hàng năm để khám phá tài năng mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng