Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cinephile
01
người yêu điện ảnh, người đam mê phim ảnh
someone who loves movies very much
Các ví dụ
The bookstore has a section dedicated to cinephiles, featuring books about film theory and history.
Hiệu sách có một khu vực dành riêng cho những người yêu điện ảnh, với các cuốn sách về lý thuyết và lịch sử điện ảnh.



























