cinnamon
ci
ˈsɪ
si
nna
mon
mən
mēn
cinnamene

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinnamon"trong tiếng Anh

Cinnamon
01

quế, quế

a spice that is made from the dried and rolled barks of a Southeast Asian tree, especially used in sweet foods 
cinnamon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He enjoyed the aroma of freshly baked cinnamon bread coming from the oven. 

Anh ấy thích mùi thơm của bánh mì quế mới nướng từ lò.

02

quế, vỏ thơm

aromatic bark used as a spice 
cinnamon definition and meaning
cinnamon
01

quế, màu quế

of a warm and earthy brown color, reminiscent of the spice commonly used in cooking and baking 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cinnamon
so sánh hơn
more cinnamon
có thể phân cấp
Các ví dụ
She chose a cinnamon scarf for its autumnal and earthy vibe. 

Cô ấy chọn một chiếc khăn quàng màu quế vì không khí mùa thu và đất đỏ của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng