Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cinnamon
01
quế, quế
a spice that is made from the dried and rolled barks of a Southeast Asian tree, especially used in sweet foods
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He enjoyed the aroma of freshly baked cinnamon bread coming from the oven.
Anh ấy thích mùi thơm của bánh mì quế mới nướng từ lò.
02
quế, vỏ thơm
aromatic bark used as a spice
cinnamon
01
quế, màu quế
of a warm and earthy brown color, reminiscent of the spice commonly used in cooking and baking
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cinnamon
so sánh hơn
more cinnamon
có thể phân cấp
Các ví dụ
She chose a cinnamon scarf for its autumnal and earthy vibe.
Cô ấy chọn một chiếc khăn quàng màu quế vì không khí mùa thu và đất đỏ của nó.



























