Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Railroad crossing
01
đường ngang, nơi đường bộ giao đường sắt
a place at which a road meets a railroad, typically marked by gates, signals, or warning signs to alert drivers and pedestrians of approaching trains
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
railroad crossings
Các ví dụ
He stopped his car at the railroad crossing when the barriers started to lower.
Anh ấy dừng xe ở đường ngang khi các rào chắn bắt đầu hạ xuống.



























