railroad
rail
ˈreɪl
reil
road
rəʊd
rewd
railhead

Định nghĩa và ý nghĩa của "railroad"trong tiếng Anh

Railroad
01

đường sắt, hệ thống đường sắt

a system or network of tracks with the trains, organization, and people needed to operate them 
Dialectamerican flagAmerican
railwaybritish flagBritish
railroad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
railroads
Các ví dụ
He works as an engineer for the local railroad company. 

Anh ấy làm kỹ sư cho công ty đường sắt địa phương.

02

đường sắt, đường ray

a track with rails along which trains run 
Dialectamerican flagAmerican
railwaybritish flagBritish
railroad definition and meaning
Các ví dụ
He enjoyed walking along the railroad, listening to the sounds of the passing trains. 

Anh ấy thích đi dọc theo đường sắt, lắng nghe âm thanh của những chuyến tàu đi qua.

to railroad
01

vận chuyển bằng đường sắt, chuyên chở bằng đường ray

transport by railroad 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
railroad
ngôi thứ ba số ít
railroads
hiện tại phân từ
railroading
quá khứ đơn
railroaded
quá khứ phân từ
railroaded
02

trang bị đường sắt, cung cấp đường ray xe lửa

supply with railroad lines 
03

áp đặt, bắt ép một cách bất công

to unfairly compel someone or a group of people to to accept something such as a decision, rule, etc. quickly 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng