Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out of harm's way
01
ngoài vùng nguy hiểm, ở nơi an toàn
in a place or position that is safe from danger or damage
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After the wildfire broke out, the residents were evacuated to a shelter to keep them out of harm's way.
Hãy đưa bọn trẻ ra khỏi vùng nguy hiểm trước khi bão ập đến.
in harm's way
01
trong tình thế nguy hiểm, bị đặt vào nguy hiểm
in a situation where there is potential danger or risk to one's safety or well-being
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The brave firefighters went in harm's way to rescue people trapped in the burning building.
Đội cứu hộ đi vào ngôi làng bị ngập để giúp những người đang gặp nguy hiểm.
LanGeek



























