low-carb diet
Pronunciation
/ˈloʊ ˈkɑrb ˈdaɪət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-carb diet"trong tiếng Anh

Low-carb diet
01

chế độ ăn kiêng low-carb, chế độ ăn ít carbohydrate

a diet that limits the consumption of carbohydrates, particularly those found in grains and sugary foods
low-carb diet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
low-carb diets
Các ví dụ
The doctor recommended a low-carb diet to her patient as part of a comprehensive treatment plan for managing insulin resistance.
Bác sĩ đã khuyến nghị một chế độ ăn ít carb cho bệnh nhân của mình như một phần của kế hoạch điều trị toàn diện để kiểm soát tình trạng kháng insulin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng