low-carb diet
low
ləʊ
lew
carb
kɑ:b
kaab
diet
daɪət
daiet

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-carb diet"trong tiếng Anh

Low-carb diet
01

chế độ ăn kiêng low-carb, chế độ ăn ít carbohydrate

a diet that limits the consumption of carbohydrates, particularly those found in grains and sugary foods 
low-carb diet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
low-carb diets
Các ví dụ
He decided to try a low-carb diet to manage his blood sugar levels and improve his overall health. 

Anh ấy quyết định thử chế độ ăn ít carb để kiểm soát lượng đường trong máu và cải thiện sức khỏe tổng thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng