Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Day trip
01
chuyến đi trong ngày, du lịch một ngày
a journey that is completed within a single day, without requiring an overnight stay
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
day trips
Các ví dụ
Last summer, we took a day trip to the city to visit museums and try out some new restaurants.
Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã có một chuyến đi trong ngày đến thành phố để tham quan các bảo tàng và thử một số nhà hàng mới.



























