Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gastric bypass
01
phẫu thuật nối tắt dạ dày, bắc cầu dạ dày
a type of weight-loss surgery that that aims to help manage obesity by shrinking the size of someone's stomach so that they will eat less food
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gastric bypasses



























