Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obsessive-compulsive disorder
/ˈɑːkd/
OCD
Obsessive-compulsive disorder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Cognitive-behavioral therapy ( CBT ), particularly exposure and response prevention ( ERP ), is an effective treatment for obsessive-compulsive disorder, helping patients confront their fears and reduce compulsive behaviors.
Liệu pháp nhận thức-hành vi (CBT), đặc biệt là phòng ngừa phơi nhiễm và phản ứng (ERP), là một phương pháp điều trị hiệu quả cho rối loạn ám ảnh cưỡng chế, giúp bệnh nhân đối mặt với nỗi sợ hãi và giảm các hành vi cưỡng chế.



























