Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obsessive-compulsive disorder
OCD
Obsessive-compulsive disorder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Obsessive-compulsive disorder (OCD) is characterized by persistent, unwanted thoughts (obsessions) and repetitive behaviors (compulsions) performed to alleviate anxiety.
Rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD) được đặc trưng bởi những suy nghĩ dai dẳng, không mong muốn (ám ảnh) và hành vi lặp đi lặp lại (cưỡng chế) được thực hiện để giảm bớt lo lắng.



























