gender dysphoria
Pronunciation
/dʒˈɛndɚ dɪsfˈoːɹiə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gender dysphoria"trong tiếng Anh

Gender dysphoria
01

rối loạn giới tính, rối loạn tình dục

the condition in which a person is overwhelmed by distress or impairment due to a mismatch between their biological sex and their gender identity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng