Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
borderline personality disorder
BPD
Borderline personality disorder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
borderline personality disorders
Các ví dụ
Borderline personality disorder (BPD) is a mental health condition characterized by intense and unstable relationships, emotions, and self-image.
Rối loạn nhân cách ranh giới (BPD) là một tình trạng sức khỏe tâm thần đặc trưng bởi các mối quan hệ, cảm xúc và hình ảnh bản thân mãnh liệt và không ổn định.



























