Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Baby blues
01
baby blues, trầm cảm sau sinh
a short period after childbirth when a mother feels sad, worried, or emotional
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The doctor said the baby blues are common and usually temporary.
Bác sĩ nói rằng baby blues là phổ biến và thường tạm thời.



























