patient zero
pa
ˈpeɪ
pei
tient
ʃənt
shēnt
ze
zɪə
zie
ro
rəʊ
rew

Định nghĩa và ý nghĩa của "patient zero"trong tiếng Anh

Patient zero
01

bệnh nhân số không, trường hợp đầu tiên

the first person known to have a certain disease, often seen as the starting point of an outbreak 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
patient zeros
Các ví dụ
Identifying patient zero is crucial for understanding how an outbreak began. 

Xác định bệnh nhân số không là rất quan trọng để hiểu cách một đợt bùng phát bắt đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng