providing (that)
Pronunciation
/pɹəvˈaɪdɪŋ ðˈæt ɔːɹ/
/pɹəvˈaɪdɪŋ ðˈat ɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "providing (that)"trong tiếng Anh

providing (that)
01

với điều kiện là, miễn là

on the condition that; understanding that
Các ví dụ
She will join the team, providing she passes the interview.
Cô ấy sẽ tham gia đội, với điều kiện là cô ấy vượt qua cuộc phỏng vấn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng