Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Educated guess
01
dự đoán có cơ sở, phỏng đoán có học
a guess that is made according to one's experience or knowledge thus is more likely to be true
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
educated guesses
Các ví dụ
Based on her experience, she made an educated guess about the project's completion date.
Dựa trên kinh nghiệm của mình, cô ấy đã đưa ra một dự đoán có cơ sở về ngày hoàn thành dự án.



























