educated guess
e
ˈɛ
e
du
ʤu:
joo
ca
ˌkeɪ
kei
ted
tɪd
tid
guess
gɛs
ges

Định nghĩa và ý nghĩa của "educated guess"trong tiếng Anh

Educated guess
01

dự đoán có cơ sở, phỏng đoán có học

a guess that is made according to one's experience or knowledge thus is more likely to be true 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
educated guesses
Các ví dụ
Based on her experience, she made an educated guess about the project's completion date. 

Dựa trên kinh nghiệm của mình, cô ấy đã đưa ra một dự đoán có cơ sở về ngày hoàn thành dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng