educated guess
e
ˈɛ
e
du
ʤu:
joo
ca
ˌkeɪ
kei
ted
tid
tid
guess
gɛs
ges
British pronunciation
/ˈɛdʒuːkˌeɪtɪd ɡˈɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "educated guess"trong tiếng Anh

Educated guess
01

dự đoán có cơ sở, phỏng đoán có học

a guess that is made according to one's experience or knowledge thus is more likely to be true
example
Các ví dụ
His educated guess about the market trends was supported by recent data.
Phỏng đoán có cơ sở của anh ấy về xu hướng thị trường đã được hỗ trợ bởi dữ liệu gần đây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store