Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Educated guess
01
dự đoán có cơ sở, phỏng đoán có học
a guess that is made according to one's experience or knowledge thus is more likely to be true
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
educated guesses
Các ví dụ
His educated guess about the market trends was supported by recent data.
Phỏng đoán có cơ sở của anh ấy về xu hướng thị trường đã được hỗ trợ bởi dữ liệu gần đây.



























