check on
check
ʧɛk
chek
on
ɑ:n
aan
/tʃˈɛk ˈɒn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "check on"trong tiếng Anh

to check on
01

kiểm tra, hỏi thăm

to check the wellbeing, truth, or condition of someone or something
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
check
thì hiện tại
check on
ngôi thứ ba số ít
checks on
hiện tại phân từ
checking on
quá khứ đơn
checked on
quá khứ phân từ
checked on
Các ví dụ
Can you check on the children to make sure they are sleeping soundly?
Bạn có thể kiểm tra bọn trẻ để đảm bảo chúng đang ngủ ngon không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng