self-image
Pronunciation
/sˈɛlfˈɪmɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "self-image"trong tiếng Anh

Self-image
01

hình ảnh bản thân, tự nhận thức

the conception someone has, particularly about their abilities, character, and qualities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
self-images
Các ví dụ
A positive self-image is crucial for mental well-being.
Một hình ảnh bản thân tích cực là rất quan trọng đối với sức khỏe tinh thần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng