Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Self-image
01
hình ảnh bản thân, tự nhận thức
the conception someone has, particularly about their abilities, character, and qualities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
self-images
Các ví dụ
Her self-image improved after she started exercising regularly.
Hình ảnh bản thân của cô ấy được cải thiện sau khi cô ấy bắt đầu tập thể dục thường xuyên.



























