Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Self-image
01
hình ảnh bản thân, tự nhận thức
the conception someone has, particularly about their abilities, character, and qualities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
self-images
Các ví dụ
A positive self-image is crucial for mental well-being.
Một hình ảnh bản thân tích cực là rất quan trọng đối với sức khỏe tinh thần.



























