to reason with
Pronunciation
/ɹˈiːzən wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reason with"trong tiếng Anh

to reason with
[phrase form: reason]
01

thuyết phục, nói chuyện để thuyết phục

to talk to someone to convince them to act or think more rationally
Transitive
to reason with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
reason
thì hiện tại
reason with
ngôi thứ ba số ít
reasons with
hiện tại phân từ
reasoning with
quá khứ đơn
reasoned with
quá khứ phân từ
reasoned with
Các ví dụ
He hoped to reason with his coworker to find a compromise on the project's approach.
Anh ấy hy vọng sẽ thuyết phục đồng nghiệp của mình để tìm ra một thỏa hiệp về cách tiếp cận dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng