Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bring together
[phrase form: bring]
01
đoàn kết, gắn kết
to assist individuals in solving disagreements and becoming closer
Transitive: to bring together a group of people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
together
động từ gốc
bring
thì hiện tại
bring together
ngôi thứ ba số ít
brings together
hiện tại phân từ
bringing together
quá khứ đơn
brought together
quá khứ phân từ
brought together
Các ví dụ
The family reunion brought relatives together after years of separation.
Cuộc đoàn tụ gia đình đã gắn kết những người thân sau nhiều năm xa cách.



























