to bring together
bring
brɪng
bring
to
ge
ˈge
ge
ther
ðə
dhē

Định nghĩa và ý nghĩa của "bring together"trong tiếng Anh

to bring together
01

đoàn kết, gắn kết

to assist individuals in solving disagreements and becoming closer 
Transitive: to bring together a group of people
to bring together definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
together
động từ gốc
bring
thì hiện tại
bring together
ngôi thứ ba số ít
brings together
hiện tại phân từ
bringing together
quá khứ đơn
brought together
quá khứ phân từ
brought together
Các ví dụ
His speech aimed to bring the community together for a common cause. 

Bài phát biểu của anh ấy nhằm mục đích gắn kết cộng đồng vì một mục đích chung.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng