slanging match
slan
ˈslæn
slān
ging
gɪng
ging
match
mæʧ
māch

Định nghĩa và ý nghĩa của "slanging match"trong tiếng Anh

Slanging match
01

cuộc cãi nhau bằng những lời lẽ xúc phạm, trận cãi nhau nảy lửa

a heated argument where people exchange insults or rude remarks 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
slanging matches
Các ví dụ
They had a slanging match during the meeting about the new project. 

Họ đã có một cuộc cãi vã nảy lửa trong cuộc họp về dự án mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng