Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fight out
[phrase form: fight]
01
chiến đấu đến cùng, giải quyết thông qua đấu tranh
to fight until a result is achieved or an agreement is reached
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
fight
thì hiện tại
fight out
ngôi thứ ba số ít
fights out
hiện tại phân từ
fighting out
quá khứ đơn
fought out
quá khứ phân từ
fought out
Các ví dụ
In the courtroom, lawyers will fight out the legal issues to seek justice for their clients.
Trong phòng xử án, các luật sư sẽ đấu tranh để giải quyết các vấn đề pháp lý nhằm tìm kiếm công lý cho thân chủ của họ.



























