Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fight out
[phrase form: fight]
01
chiến đấu đến cùng, giải quyết thông qua đấu tranh
to fight until a result is achieved or an agreement is reached
Các ví dụ
In the courtroom, lawyers will fight out the legal issues to seek justice for their clients.
Trong phòng xử án, các luật sư sẽ đấu tranh để giải quyết các vấn đề pháp lý nhằm tìm kiếm công lý cho thân chủ của họ.



























