Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to argue with
01
tranh cãi, phủ nhận
to deny a statement
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
argue
thì hiện tại
argue with
ngôi thứ ba số ít
argues with
hiện tại phân từ
arguing with
quá khứ đơn
argued with
quá khứ phân từ
argued with
Các ví dụ
I found it difficult to argue with the assertion that our sales had dropped, as I had the data to support my counterclaim.
Tôi thấy khó tranh luận với khẳng định rằng doanh số của chúng tôi đã giảm, vì tôi có dữ liệu để hỗ trợ phản bác của mình.



























