to argue with
ar
ˈɑ:
aa
gue
gju:
gyoo
with
wɪð
vidh

Định nghĩa và ý nghĩa của "argue with"trong tiếng Anh

to argue with
01

tranh cãi, phủ nhận

to deny a statement 
Transitive
to argue with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
argue
thì hiện tại
argue with
ngôi thứ ba số ít
argues with
hiện tại phân từ
arguing with
quá khứ đơn
argued with
quá khứ phân từ
argued with
Các ví dụ
When he claimed that the project was behind schedule, I had to argue with him, providing evidence that we were actually ahead of our timeline. 

Khi anh ta tuyên bố rằng dự án đang bị chậm tiến độ, tôi đã phải tranh luận với anh ta, đưa ra bằng chứng rằng chúng tôi thực sự đang đi trước thời gian.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng