low-fat
low
loʊ
low
fat
fæt
fāt
/lˈəʊfˈat/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-fat"trong tiếng Anh

low-fat
01

ít béo, ít chất béo

(of food or a diet) having a low or lower amount of fat
low-fat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-fat
so sánh hơn
more low-fat
có thể phân cấp
Các ví dụ
The recipe suggests using low-fat cheese for fewer calories.
Công thức gợi ý sử dụng phô mai ít béo để có ít calo hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng