halloumi
ha
llou
ˈlu:
loo
mi
mi
mi
haloumi

Định nghĩa và ý nghĩa của "halloumi"trong tiếng Anh

Halloumi
01

phô mai halloumi, halloumi

a white cheese made in Greece that is semi-hard and is used in cooking 
halloumi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
halloumis
Các ví dụ
Crisp up halloumi in a hot pan and use it as a topping for homemade pizzas. 

Làm giòn halloumi trong chảo nóng và dùng nó làm topping cho pizza tự làm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng