Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Halloumi
01
phô mai halloumi, halloumi
a white cheese made in Greece that is semi-hard and is used in cooking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
My son enjoys savoring grilled halloumi during our summer cookouts.
Con trai tôi thích thưởng thức halloumi nướng trong những buổi nấu nướng mùa hè của chúng tôi.



























