Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Floor manager
01
quản lý sàn diễn, người quản lý sân khấu
a person who is in charge of managing the stage in a TV production
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
floor managers
Các ví dụ
As soon as the director gave the signal, the floor manager instructed the crew to move to the next scene.
Ngay khi đạo diễn ra hiệu, quản lý sàn đã chỉ đạo đoàn làm phim chuyển sang cảnh tiếp theo.



























