Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Newsgathering
01
thu thập tin tức, tổng hợp thông tin
the act of collecting news item for broadcast or publication
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Journalists rely on newsgathering techniques such as investigative reporting and data analysis to uncover stories of public interest.
Các nhà báo dựa vào các kỹ thuật thu thập tin tức như báo cáo điều tra và phân tích dữ liệu để khám phá những câu chuyện có lợi ích công cộng.



























