Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Current events
01
sự kiện hiện tại, tin tức thời sự
significant events of political, or social nature that are happening now
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I watch the news every morning to catch up on current events before starting my day.
Tôi xem tin tức mỗi sáng để cập nhật các sự kiện hiện tại trước khi bắt đầu ngày mới.



























