current events
cu
ˈkʌ
ka
rrent
rənt
rēnt
e
ɪ
i
vents
vɛnts
vents

Định nghĩa và ý nghĩa của "current events"trong tiếng Anh

Current events
01

sự kiện hiện tại, tin tức thời sự

significant events of political, or social nature that are happening now 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The teacher asked us to write an essay on the current events affecting the environment. 

Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một bài luận về sự kiện hiện tại ảnh hưởng đến môi trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng