Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Current events
01
sự kiện hiện tại, tin tức thời sự
significant events of political, or social nature that are happening now
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The teacher asked us to write an essay on the current events affecting the environment.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một bài luận về sự kiện hiện tại ảnh hưởng đến môi trường.



























