Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Advice column
01
chuyên mục tư vấn, cột lời khuyên
a section or part in a newspaper in which people are given advice regarding their personal problems
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
advice columns
Các ví dụ
After a tough breakup, I turned to the advice column for some guidance on how to move on.
Sau một cuộc chia tay khó khăn, tôi đã tìm đến chuyên mục tư vấn để được hướng dẫn về cách vượt qua.



























