advice column
ad
əd
ēd
vice
ˈvaɪs
vais
co
ko
lumn
ləm
lēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "advice column"trong tiếng Anh

Advice column
01

chuyên mục tư vấn, cột lời khuyên

a section or part in a newspaper in which people are given advice regarding their personal problems 
Dialectamerican flagAmerican
advice column definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
advice columns
Các ví dụ
I always enjoy reading the advice column in my favorite magazine for tips on managing stress. 

Tôi luôn thích đọc chuyên mục tư vấn trong tạp chí yêu thích của mình để có lời khuyên về quản lý căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng