telethon
te
ˈtɛ
te
le
thon
θɒn
thon

Định nghĩa và ý nghĩa của "telethon"trong tiếng Anh

Telethon
01

telethon, chương trình truyền hình gây quỹ

‌a type of television program that is broadcast for several hours, aimed to collect money for charity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
telethons
Các ví dụ
The annual telethon raised millions of dollars for cancer research. 

Telethon hàng năm đã quyên góp được hàng triệu đô la cho nghiên cứu ung thư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng