Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Telethon
01
telethon, chương trình truyền hình gây quỹ
a type of television program that is broadcast for several hours, aimed to collect money for charity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
telethons
Các ví dụ
The telethon's goal was to raise awareness and funds for mental health initiatives.
Mục tiêu của telethon là nâng cao nhận thức và gây quỹ cho các sáng kiến về sức khỏe tâm thần.



























