advice columnist
Pronunciation
/ɐdvˈaɪs kˈɑːləmnˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "advice columnist"trong tiếng Anh

Advice columnist
01

cây bút tư vấn, cố vấn cá nhân

a newspaper, website, or magazine columnist that replies to e-mails and letters sent by readers and gives them advice
Dialect
agony auntbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
advice columnists
Các ví dụ
In her latest column, the advice columnist tackled the topic of dealing with difficult coworkers.
Trong chuyên mục mới nhất của mình, cây bút tư vấn đã đề cập đến chủ đề đối phó với đồng nghiệp khó tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng