Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fanzine
01
tạp chí người hâm mộ
a magazine that is written by and intended for fans of a musician, group, etc.
Các ví dụ
She started a fanzine dedicated to her favorite band and distributed it at concerts.
Cô ấy đã bắt đầu một fanzine dành riêng cho ban nhạc yêu thích của mình và phân phối nó tại các buổi hòa nhạc.



























