fanzine
Pronunciation
/fˈænziːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fanzine"trong tiếng Anh

Fanzine
01

tạp chí người hâm mộ

a magazine that is written by and intended for fans of a musician, group, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
fanzines
Các ví dụ
She started a fanzine dedicated to her favorite band and distributed it at concerts.
Cô ấy đã bắt đầu một fanzine dành riêng cho ban nhạc yêu thích của mình và phân phối nó tại các buổi hòa nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng