true crime
true
tru:
troo
crime
kraɪm
kraim
British pronunciation
/truː kraɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "true crime"trong tiếng Anh

True crime
01

tội phạm có thật, vụ án hình sự có thật

a movie or book genre involving real crimes and real people
Wiki
example
Các ví dụ
The bookstore had a section dedicated to true crime books, featuring accounts of famous trials and unsolved mysteries.
Hiệu sách có một khu vực dành riêng cho sách true crime, giới thiệu các tài liệu về các vụ án nổi tiếng và những bí ẩn chưa được giải đáp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store