page-turner
Pronunciation
/pˈeɪdʒtˈɝnɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "page-turner"trong tiếng Anh

Page-turner
01

trang-người lật, page-turner

a book or story that is so engaging and compelling that it keeps the reader eagerly turning the pages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
page-turners
Các ví dụ
The biography turned out to be a page-turner, revealing secrets about the author ’s life.
Cuốn tiểu sử hóa ra là một trang-turner, tiết lộ những bí mật về cuộc đời của tác giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng