Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Page-turner
01
trang-người lật, page-turner
a book or story that is so engaging and compelling that it keeps the reader eagerly turning the pages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
page-turners
Các ví dụ
The biography turned out to be a page-turner, revealing secrets about the author ’s life.
Cuốn tiểu sử hóa ra là một trang-turner, tiết lộ những bí mật về cuộc đời của tác giả.



























